Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều mắt, có nhiều mấu.tính từ
- Có nhiều cục u, có nhiều bướu cứng.tính từ
Ví dụ
-
The nodose root was hard to cut.
-
The bark had a nodose look and feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép