Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái nhiều mắt; sự có nhiều mấu.danh từ
- Cục u, bướu cứng.danh từ
Ví dụ
-
The stone's nodositi made it feel rough.
-
He felt a hard nodositi under the skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép