Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ; giống mắt nhỏ, giống mấu nhỏ.tính từ
- Có nhiều u nhỏ; giống cục u nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The nodular stone felt rough in my hand.
-
The doctor found a nodular patch on the skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép