TanroDictionary Sổ từ

nodulose

/ˈnɑːdʒəˌləʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ.tính từ
  2. Có nhiều cục u nhỏ, có nhiều bướu nhỏ.tính từ

Ví dụ

  1. The stem looked nodulose under the light.

  2. That nodulose leaf felt rough to touch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép