Nghĩa tiếng Việt
- Lý trí, (thuộc) tinh thần.tính từ
- Trừu tượng.tính từ
- Khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người).danh từ
Ví dụ
-
His noetic view was calm and thoughtful.
-
The essay took a noetic approach to memory.
-
She studied noetic at the local university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép