TanroDictionary Sổ từ

nohow

/ˈnoʊˌhɑʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có cách nào, không một chút nào, hẳn không, tuyệt không.D
  2. Khó chịu, khó ở, không khoẻ.D

Ví dụ

  1. I can't do it nohow today.

  2. To feel nohow means feeling unwell.

  3. I can't do it nohow

    tôi không cách nào làm được cái đó

  4. to feel nohow

    cảm thấy khó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép