TanroDictionary Sổ từ

noised

/ˈnəʊzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của noiseđộng từ

Ví dụ

  1. The rumor noised through the crowd quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép