Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của noiseđộng từ
Ví dụ
-
The rumor noised through the crowd quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnəʊzd/
The rumor noised through the crowd quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép