Nghĩa tiếng Việt
- Yên tựnh, yên ắng.D
Ví dụ
-
The baby slept noiselessli in the crib.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɔɪzləsli/
The baby slept noiselessli in the crib.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép