TanroDictionary Sổ từ

noisily

/ˈnɔɪzili/

Anh Thông dụng
0

noisily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ồn ào, huyên náo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ồn ào, huyên náo.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked noisily all day.