Nghĩa tiếng Việt
- Sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo.danh từ
- Tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ (màu sắc... ); tính chất đao to búa lớn (văn).danh từ
Ví dụ
-
The noisiness of the street kept me awake.
-
The noisiness of the shirt was too bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép