Nghĩa tiếng Việt
- Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.động từ
Ví dụ
-
They nomadize across the desert each spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnəʊmædaɪz/
They nomadize across the desert each spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép