Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu đặt têm gọi, nhà danh pháp.danh từ
- (La mã) người xướng danh các vị khách (trong các buổi tiếp tân)danh từ
- người chỉ dẫn chỗ ngồi cho khách (trong các buổi tiệc tùng).danh từ
Ví dụ
-
The nomenclator studied how names are formed.
-
The nomenclator announced each guest at the door.
-
The nomenclator guided guests to their seats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép