TanroDictionary Sổ từ

nomenclator

/ˈnoʊmənˌkleɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu đặt têm gọi, nhà danh pháp.danh từ
  2. (La mã) người xướng danh các vị khách (trong các buổi tiếp tân)danh từ
  3. người chỉ dẫn chỗ ngồi cho khách (trong các buổi tiệc tùng).danh từ

Ví dụ

  1. The nomenclator studied how names are formed.

  2. The nomenclator announced each guest at the door.

  3. The nomenclator guided guests to their seats.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép