Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ giá hối đoái danh nghĩa.danh từ
Ví dụ
-
He kept the nominal exchange rate on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑːmənəl ɪkstʃeɪndʒ reɪt/
He kept the nominal exchange rate on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép