TanroDictionary Sổ từ

nominating

/nˈɒmɪnˌeɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nominate.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is nominating a classmate for the award.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép