Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nominate.động từ
Tiếng Nhật
- 指名しめいsự chỉ định, đề cử (ai)
Ví dụ
-
She is nominating a classmate for the award.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép