Nghĩa tiếng Việt
- Người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì).danh từ
- Người được giới thiệu, người được đề cử (ra ứng cử).danh từ
Ví dụ
-
The nominee thanked everyone for the honor.
-
The nominee spoke calmly after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép