Nghĩa tiếng Việt
- Toán đồ.tính từ
Ví dụ
-
The nomographic chart made the calculation simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌnɑːməˈɡræfɪk/
The nomographic chart made the calculation simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép