TanroDictionary Sổ từ

nomographic

/ˌnɑːməˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toán đồ.tính từ

Ví dụ

  1. The nomographic chart made the calculation simple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép