Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi sợ luật pháp.danh từ
Ví dụ
-
His nomophobia made him check his phone often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nəˈmɑːfəbiːə/
His nomophobia made him check his phone often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép