TanroDictionary Sổ từ

nomophobia

/nəˈmɑːfəbiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi sợ luật pháp.danh từ

Ví dụ

  1. His nomophobia made him check his phone often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép