TanroDictionary Sổ từ

nonage

/ˈnɑːnɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời kỳ chưa thành niên.danh từ

Ví dụ

  1. He was still in his nonage when he joined.

  2. to be still in one's nonage

    còn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép