TanroDictionary Sổ từ

nonce

/nɒns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. For the nonce trong dịp này, thời gian này, vào lúc này; lần này.danh từ

Ví dụ

  1. For the nonce, we will use this small room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép