TanroDictionary Sổ từ

nondescript

/ˈnɒndɪskrɪpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt.tính từ
  2. Không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại.danh từ

Ví dụ

  1. The movie had a nondescript ending and cast.

  2. He was a nondescript in a gray coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép