TanroDictionary Sổ từ

nonentity

/nɑːˈnentətiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái không có, sự không tồn tại.danh từ
  2. Người vô giá trị, vật vô giá trị.danh từ
  3. Vật tưởng tượng.danh từ
  4. Con số không.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the nonentity yesterday.

  2. They discussed the nonentity today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép