Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái không có, sự không tồn tại.danh từ
- Người vô giá trị, vật vô giá trị.danh từ
- Vật tưởng tượng.danh từ
- Con số không.danh từ
Ví dụ
-
She saw the nonentity yesterday.
-
They discussed the nonentity today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép