Nghĩa tiếng Việt
- Không thiết yếu, không trọng yếu, không cần thiết.tính từ
- Chuyện không đâu, việc không cần thiết.danh từ
- Người tầm thường, người không ra gì, người không ai cần đến; vật không cần thiết.danh từ
- Hàng hoá xa xỉ; xa xỉ phẩm.danh từ
Ví dụ
-
We should skip nonessential items to save time.
-
The meeting was full of nonessential details.
-
We threw away the nonessential from the shelf.
-
The store sold many nonessential during the sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép