TanroDictionary Sổ từ

nonessential

/ˌnɑːnɪˈsɛntʃəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thiết yếu, không trọng yếu, không cần thiết.tính từ
  2. Chuyện không đâu, việc không cần thiết.danh từ
  3. Người tầm thường, người không ra gì, người không ai cần đến; vật không cần thiết.danh từ
  4. Hàng hoá xa xỉ; xa xỉ phẩm.danh từ

Ví dụ

  1. We should skip nonessential items to save time.

  2. The meeting was full of nonessential details.

  3. We threw away the nonessential from the shelf.

  4. The store sold many nonessential during the sale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép