TanroDictionary Sổ từ

nonesuch

/ˈnənˌsətʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai; vật không gì sánh kịp.danh từ
  2. Thực cây linh lăng hoa bia.danh từ

Ví dụ

  1. Her careful work made her a nonesuch.

  2. The gardener planted some nonesuch in spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép