TanroDictionary Sổ từ

nonius

/ˈnəʊnɪəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thang chạy.danh từ

Ví dụ

  1. The scale moved along the nonius.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép