TanroDictionary Sổ từ

nonpluses

/nonplˈʌsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nonplusđộng từ
  2. Số nhiều của nonplusdanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của nonplusđộng từ

Ví dụ

  1. The hard question nonpluses the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép