Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất vô lý, tính chất bậy bạ ((cũng) nonsensicalness).danh từ
- Điều vô lý, điều bậy bạ.danh từ
Ví dụ
-
Her excuse had obvious nonsensicaliti.
-
The story was full of nonsensicaliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép