TanroDictionary Sổ từ

nonsensicality

/nɑːnsənˈsɪtɪkli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất vô lý, tính chất bậy bạ ((cũng) nonsensicalness).danh từ
  2. Điều vô lý, điều bậy bạ.danh từ

Ví dụ

  1. Her excuse had obvious nonsensicaliti.

  2. The story was full of nonsensicaliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép