TanroDictionary Sổ từ

nonviolent

/nɑːˈnvaɪələnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất bạo động, không dùng bạo lực.tính từ

Ví dụ

  1. They chose a nonviolent way to protest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép