Nghĩa tiếng Việt
- Thòng lọng.danh từ
- Dây ràng buộc (của việc lập gia đình).danh từ
- Buộc thòng lọng.động từ
- Bắt bằng dây thòng lọng.động từ
Ví dụ
-
The horse was caught in a noose.
-
Marriage can feel like a noose to some.
-
He noose the rope around the post.
-
The farmer noose the calf gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép