TanroDictionary Sổ từ

nopal

/noʊˈpɑːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tay tiên (một loại xương rồng).danh từ

Ví dụ

  1. We saw a nopal growing by the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép