Nghĩa tiếng Việt
- Cây tay tiên (một loại xương rồng).danh từ
Ví dụ
-
We saw a nopal growing by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/noʊˈpɑːl/
We saw a nopal growing by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép