TanroDictionary Sổ từ

nordic

/ˈnɔːdɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắc-Âu.tính từ
  2. Người Bắc-Âu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They joined a nordic ski race.

  2. A nordic won the long ski event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép