Nghĩa tiếng Việt
- Bắc-Âu.tính từ
- Người Bắc-Âu.danh từ
Tiếng Nhật
- ノルディックBắc Âu
Ví dụ
-
They joined a nordic ski race.
-
A nordic won the long ski event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép