Nghĩa tiếng Việt
- Bề hướng tây bắc; từ hướng tây bắc.D
- Gió tây bắc.danh từ
Ví dụ
-
A north-wester wind cooled the beach.
-
A strong north-wester blew across the fields.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép