Nghĩa tiếng Việt
- Về hướng bắc, theo hướng bắc.tính từ
Ví dụ
-
The northbound train left on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɔːθbaʊnd/
The northbound train left on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép