Nghĩa tiếng Việt
- Người phương bắc.danh từ
Ví dụ
-
A northerner joined our hiking group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɔːðənə(r)/
A northerner joined our hiking group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép