TanroDictionary Sổ từ

northernmost

/ˈnɔːðənməʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cực bắc.tính từ

Ví dụ

  1. The northernmost village is hard to reach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép