Nghĩa tiếng Việt
- Hướng bắc.danh từ
- Về phía bắc.tính từ
Tiếng Nhật
- 北方ほっぽうphương bắc
Ví dụ
-
We traveled toward the northward first.
-
They headed northward after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép