TanroDictionary Sổ từ

nosebleed

/ˈnəʊzbliːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy máu từ mũi ra; sự chảy máu cam.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had a nosebleed during the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép