Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy máu từ mũi ra; sự chảy máu cam.danh từ
Tiếng Nhật
- 鼻血はなぢchảy máu cam
Ví dụ
-
He had a nosebleed during the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnəʊzbliːd/
He had a nosebleed during the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép