Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của noseđộng từ
Ví dụ
-
Cats often noses into warm places.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈəʊzɪz/
Cats often noses into warm places.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép