Nghĩa tiếng Việt
- Nhớ nhà, nhớ quê hương.tính từEN-VI Dict
- Luyến tiếc quá khứ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt nostalgic when he saw the school.
-
The song made me nostalgic for summer.
/nɒˈstældʒɪk/
nostalgic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhớ nhà, nhớ quê hương; Luyến tiếc quá khứ.
He felt nostalgic when he saw the school.
The song made me nostalgic for summer.