TanroDictionary Sổ từ

notability

/ˌnoʊtəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có danh vọng, người có địa vị uy quyền.danh từ
  2. Tính chất trứ danh; tính chất lớn lao, tính chất to tát, tính chất quan trọng.danh từ
  3. Sự tần tảo.danh từ

Ví dụ

  1. The room was full of local notabiliti.

  2. The building had great notabiliti in town.

  3. Her notabiliti came from years of hard work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép