Nghĩa tiếng Việt
- Người có danh vọng, người có địa vị uy quyền.danh từ
- Tính chất trứ danh; tính chất lớn lao, tính chất to tát, tính chất quan trọng.danh từ
- Sự tần tảo.danh từ
Ví dụ
-
The room was full of local notabiliti.
-
The building had great notabiliti in town.
-
Her notabiliti came from years of hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép