Nghĩa tiếng Việt
- đáng chú ý; đặc biệtadv
- Đáng kể, đáng chú ý.D
- Đặc biệt, nhất là.D
Ví dụ
-
The artist's work was notably praised for its originality.
-
They worked notably all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép