Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của notarizeđộng từ
- Do công chứng viên lập ra.tính từ
Ví dụ
-
The contract was notarized by the notary.
-
We used a notarized copy for the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép