Nghĩa tiếng Việt
- Công chứng viên.danh từ
Tiếng Nhật
- 公証人こうしょうにんcông chứng viên
- 行政書士ぎょうせいしょしchuyên viên soạn thảo hồ sơ hành chính
Ví dụ
-
The notary public played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép