Nghĩa tiếng Việt
- Chức công chứng viên.danh từ
Ví dụ
-
He applied for a notaryship after law school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑːtəˌʃrɪp/
He applied for a notaryship after law school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép