TanroDictionary Sổ từ

notch

/nɒtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết khía hình V.danh từ
  2. Hẽm núi, khe núi.danh từ
  3. Mức, mức độ.danh từ
  4. Khía hình V.động từ
  5. Đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small notch marked the wooden ruler.

  2. We walked through a narrow notch in the hills.

  3. The company reached the highest notch of success.

  4. He notched the stick for easier counting.

  5. Please notch the payment on this list.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép