TanroDictionary Sổ từ

noticeable

/ˈnəʊtɪsəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng chú ý, đáng để ý.tính từ
  2. Có thể nhận thấy, có thể thấy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A noticeable crack ran across the plate.

  2. The smell was noticeable from the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép