Nghĩa tiếng Việt
- Đáng chú ý, đáng để ý.tính từ
- Có thể nhận thấy, có thể thấy.tính từ
Tiếng Nhật
- 格段かくだんvượt bậc, rõ rệt (cải thiện, khác biệt)
Ví dụ
-
A noticeable crack ran across the plate.
-
The smell was noticeable from the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép