Nghĩa tiếng Việt
- Khét tiếngtính từ
- Rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết.tính từ
- Nổi danh, nổi tiếng; có tiếng xấu.tính từ
Tiếng Nhật
- 悪名高いあくめいたかいkhét tiếng, tai tiếng
- 極め付ききわめつきcó giám định, được bảo đảm (thật, có giá trị)
Ví dụ
-
The old house is notorious for bad plumbing.
-
It is notorious that this area has high crime.
-
The notorious swindler stole money from many people.
-
it is notorious that...
thiên hạ ai cũng biết là...
-
a notorious swindler
một kẻ lừa đảo nổi tiếng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép