TanroDictionary Sổ từ

novator

/ˈnɑːvətə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cải tiến, cách tân.danh từ

Ví dụ

  1. The novator introduced a better school method.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép