Nghĩa tiếng Việt
- Người cải tiến, cách tân.danh từ
Ví dụ
-
The novator introduced a better school method.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑːvətə/
The novator introduced a better school method.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép