TanroDictionary Sổ từ

novelise

/ˈnɒvlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.động từ

Ví dụ

  1. They novelise the story for young readers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép