TanroDictionary Sổ từ

noway

/ˈnəʊweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyệt không, không một chút nào, hẳn không.D

Ví dụ

  1. I will noway accept that excuse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép