TanroDictionary Sổ từ

nudeness

/ˈnuːdnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng trần truồng, tình trạng khoả thân.danh từ

Ví dụ

  1. The artist used nudeness to show a natural form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép